Create
Learn
Share

VN5

rename
nakmuayfr's version from 2018-04-01 07:53

Section

Question Answer
quang cảnh景象,风景
tưng bừng欢快 (jubilant)
náo nhiệt热闹
cổng chào彩牌 (affiche de bienvenue)
dựng竖起
nom
treo
đền lồng灯笼
đỏ chói红彤彤
phấp phới飘扬,招展
toà
loa phóng thanhhaut parleurs
cột柱子
ngừng停止
vang响起
êm tai悦耳
điệu nhạc乐曲
dịu dàng柔和
căn hộ单元房 (appartement)
bước走,迈步 (avancez d'un pas)
căng tin小卖部
niềm nở热情地
kẹo糖果
hoa quả水果
ra sao如何,怎样
cạnh旁边
cửa sổ窗户
摆放
chụp罩子
tập叠,沓 (da2 - pile)
chồng
bút lông毛笔
lọ
mực墨水
sát紧靠着
tường
từ ngữ词语
thắc mắc疑问,疑难
nêu举出,提出
ví dụ例子
thường dùng常用
memorize