Create
Learn
Share

VN5-2

rename
nakmuayfr's version from 2018-04-08 07:23

Section

Question Answer
xếp đặt放置,布置
ngăn nắp整齐 - ordonné
gọn gàng利索 - soigné
trò学生
tròn圆的
dặt放置
thay mặt代表
hỏi thăm问候
từng一个个地
vui tươi高兴,愉快
tiến bộ进步
chuyện trò交谈,聊天
thân mật亲密,亲切
xin phép请求 (许可),请假
chè茶叶
sen荷花
thơm
chắc一定,大概
tổ chức组织
liên hoan联欢
tiết mục节目
văn nghệ文艺
kịch戏剧
vở
do
tan
thành thử所以,由此
muộn
dự参加,出席
đông vui热闹
đối với对于
thiêng liêng神圣的
nghỉ ngơi休息
vui chơi娱乐,游玩 (game)
thoải mái舒畅,轻松
sum họp团聚
thịnh vượng兴旺,兴盛
trò chơi游戏
giải trí娱乐,消遣(qian3) - se divertir, passe temps (play)
bạn bè朋友
nắm掌握
vững牢固 - ferme, solide
cắt nghĩa结实
phân tích分析
câu句子
phụ đạo辅导
memorize