Create
Learn
Share

VN3

rename
nakmuayfr's version from 2018-03-10 09:47

Section

Question Answer
trường学校
ngoại thành市郊
cây cối树木,植物
hồ nước湖泊 (po1) - lac
phong cảnh风景
hội trượng礼堂 - salle de réunion
đồ sộ宏伟 (hong2wei3) - magnifique, grandiose
quý珍贵
rộng rãi宽大
sáng sủa明亮
thoáng khí通风 - aéré
sạch sẽ干净
phỏng ở房间
chia分开
thành
chuyên ngành专业
vân vân等等
lớp班级
vui tính性格开朗
gần gũi接近
yêu mến喜欢
tận tâm尽心
dạy dỗ教导 - instruire, enseigner
đông人多
thế那么
cuối tuần周末
chú ý注意
sai错误
thế này这样
rõ清楚,明白
memorize