Create
Learn
Share

Lesson 36

rename
sowuvaju's version from 2018-05-20 05:37

Section 1

Question Answer
Todokimasu (nimotsu ga~)được gửi đến, được chuyển đến (hành lý)
Dekimasu (shiai ni~)tham gia, tham dự (trận đấu)
Uchimasuđánh (máy chữ)
Chokin shimasutiết kiệm tiền
Futorimasubéo lên
Yasemasuốm đi/ gầy đi
Sugimasu (7ji wo ~)quá/ qua (7 giờ)
Raremasu (shuukan ni~)làm quen với (tập quán)
Kataicứng
Yawarakaimềm
Denshi~~Điện tử
Keitai~cầm tay
KoujouNhà máy, phân xưởng
KenkouSức khoẻ
KendouKiếm đạo
Maishuuhàng tuần
MaitsukiHàng tháng
Maitoshi (mainen)Hàng hoánăm
YattoCuối cùng thì
Kanarikhá, tương đối
Kanarazunhất định
zatainituyệt đối (dùng negative)
Jouzuni Giỏi, khéo
Dekirudakecố gắng
Konogorodạo này
Okyakusamaquý khách/ khách hàng
Tokubetsu (na)đặc biệt
Shite irashaimasuđang làm (tôn kính ngữ của shite imasu)
SuieiBơi
toka, tokavâng vâng
Charenji shimasuchallenge (katakana)
Kimochicảm giác, tậm trạng, tinh thần
memorize

Section 2

Question Answer
Norimonophương tiện đi lại
Rekishilịch sử
~Seikithế kỉ
Tobimasubay
onzen (na)an toàn
UchuuVũ trụ
ChikyuuTrái đát
memorize