Create
Learn
Share

6eme lecon

rename
nakmuayfr's version from 2016-08-20 11:23

Section

Question Answer
đôipaire, couple
người taon
mắtoeil
gồm cócomprendre, inclure
lòngpartie
trắngblanc
ngươiprunelle
có thểpouvoir
đưa đi đưa lạise mouvoir
dễ dàngfacilement
ngoàihormis, excepté
hàngCobjets alignés, placés en rang, etc..
lôngpoil
lông mycils
lông màysourcils
đểpour, afin, pour que, afin de
giữpréserver
khỏiéviter
bụipoussière
mồ hôisueur
bẩnsale
dùngemployer, utiliser
trôngvoir, regarder
nhơ cógrâce à
mới"... c'est alors que..."
nhỉnregarder, considérer
néttrait
thân yêucher
trông thấyvoir
phong cảnhpaysage
xemregarder
tranh ảnhimages, illustrations
báojournal
thậtvraiment
quý giátrès précieux
phảidevoir, falloir
giữ gìnconserver
hằng ngàyquotidien, quotidiennement
rửalaver, se laver
bằngà, avec (moyen)
sạchpropre, pur
riêngpersonne, privé
khănserviette
dụifrotter
lênsur
lúcau moment où
gầnprès, proche
memorize